Thông tin về visa G-1 ^^

Thông tin về visa G-1 ^^

22 Tháng Hai, 2019 Off By kieuchinh

Check xem bạn có đủ điều kiện để đổi không nhé!

G-1 không chỉ đơn giản là visa tị nạn như nhiều người vẫn hiểu, nó bao gồm nhiều loại khác nhau.

1. (G-1-1) 산업재해 청구 및 치료 중인 사람과 그 가족

(G-1-1) Gia đình và bản thân của người bị tai nạn lao động đang điều trị hoặc đang tố tụng yêu cầu bồi thường do tai nạn lao động.

Industry injured worker and their families who are requesting welfare and treating

2.(G-1-2) 질병, 사고로 치료 중인 사람과 그 가족

(G-1-2) Gia đình và bản thân của người bị bệnh, bị tai nạn đang điều trị tại Hàn Quốc.

People who are being treated for illness or accident, and their families

3. (G-1-3) 각종 소송 진행 중인 사람

(G-1-3) Người đang tiến hành các loại tố tụng tại tòa án Hàn Quốc.

A person in charge of various lawsuits (proceedings)

4. (G-1-4) 임금체불 노동관서 중재 중인 사람

(G-1-4) Người bị nợ lương đang trong quá trình được nhận phân giải tại cơ quan lao động nhà nước.

People who are under unpaid wage labor arbitration

5. (G-1-5) 난민신청자 및 (G-1-6) 난민불인정자 중 인도적 체류허가자

(G-1-5) Người đăng ký tị nạn và (G-1-6) người không được công nhận tư cách lưu trú tị nạn nhưng được đồng ý cho lưu trú vì lý do nhân đạo.

Refugee applicants (G-1-5) and (G-1-6) rejected refugee status applicants

6. (G-1-9) 임신․출산 등 인도적 배려가 불가피한 사람

(G-1-9) Người đang mang bầu, sinh đẻ hoặc vì lý do bất đắc dĩ không thể không cho lưu trú vì lý do nhân đạo.

Inevitable humanitarian consideration such as pregnancy and childbirth

7. (G-1-10) 외국인환자

Bệnh nhân người nước ngoài

Foreign patient

8.(G-1-11) 성폭력피해자 등 인도적 고려가 필요한 사람

Nạn nhân của bạo hành tình dục,.. cần được cân nhắc về mặt nhân đạo

People who need humanitarian considerations such as victims of sexual violence

9. (G-1-12) 인도적 체류허가자의 가족

Gia đình của người đang lưu trú tại Hàn Quốc vì lý do nhân đạo

Family of humanitarian residents

법무법인 법승 010-7601-9984 / 010-8438-9980

Facebook Comments